Van bi hai mảnh Q11F-16C còn được gọi là van bi hai mảnh, thân van bao gồm hai phần: thân van chính và thân van phụ. Thiết kế hợp lý, kiểu dáng đẹp. Đế van sử dụng cấu trúc làm kín đàn hồi, dễ dàng đóng mở, làm kín đáng tin cậy. Trục van sử dụng cấu trúc lắp dưới có làm kín ngược, khi áp suất trong khoang van tăng bất thường, trục van sẽ không bị va đập. Có thể cài đặt cơ cấu định vị đóng mở 90°, khóa theo nhu cầu để tránh thao tác sai. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực dầu mỏ, hóa chất, luyện kim, điện lực, xây dựng đô thị, v.v., như vận chuyển dầu mỏ, khí đốt, hóa chất, hơi nước và các chất lỏng có nhiệt độ và áp suất cao, cũng như kiểm soát các loại chất lỏng và cấp nước, thoát nước đô thị, v.v.
Đặc điểm sản phẩm
- Kháng lực của chất lỏng nhỏ, hệ số kháng lực của nó bằng với hệ số kháng lực của đoạn ống có cùng chiều dài.
- Cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ.
- Chặt chẽ và đáng tin cậy, hiện nay vật liệu làm mặt đệm của van bi thường sử dụng nhựa, có khả năng kín khí tốt, và cũng được sử dụng rộng rãi trong hệ thống chân không.
- Dễ dàng vận hành, mở và đóng nhanh chóng, chỉ cần xoay từ vị trí mở hoàn toàn sang đóng hoàn toàn, thuận tiện cho việc điều khiển từ xa.
- Dễ bảo trì, cấu trúc van bi đơn giản, vòng đệm thường có thể tháo rời, việc tháo lắp và thay thế đều khá thuận tiện.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q11F-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤120℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | φd | L | H | W |
DN15 | 19 | 54 | 61 | 100 |
DN20 | 24 | 62 | 67.5 | 120 |
DN25 | 30 | 73 | 75 | 140 |
DN32 | 39 | 80 | 79 | 150 |
DN40 | 44 | 93 | 84.6 | 180 |
DN50 | 56.5 | 108 | 96 | 180 |
DN65 | 72.5 | 142 | 126 | 250 |
DN80 | 84.5 | 164 | 135.5 | 250 |
DN100 | 110 | 203 | / | 250 |


















