Van bi điện từ có lớp lót fluorine Q941F46-16CĐây là loại van bi xoay góc 90°, có đặc điểm là khả năng làm kín tốt, lưu lượng lớn, hệ số cản lưu nhỏ, cấu trúc đơn giản, dễ bảo trì, tuổi thọ cao. Phần bên trong van bi và quả cầu đều được phủ bằng polyvinylidene fluoride (F46) chống ăn mòn, chống lão hóa bằng công nghệ ép phun áp lực cao, do đó có khả năng chống ăn mòn và làm kín đáng tin cậy. Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu mỏ, luyện kim, dược phẩm, v.v., để điều chỉnh hoặc ngắt các chất ăn mòn mạnh như axit, kiềm trong quá trình sản xuất, mang lại hiệu quả rõ rệt trong kiểm soát quá trình xử lý nước.
Đặc tính sản phẩm
- Van bi có lớp lót FEP có độ ổn định hóa học cực cao, có thể chịu được bất kỳ tính chất ăn mòn mạnh nào ngoại trừ “kim loại kiềm nóng chảy và nguyên tố flo”.
- Sử dụng cấu trúc đường kính toàn phần, bóng nổi, van có thể đóng kín không rò rỉ trong toàn bộ phạm vi áp suất, thuận tiện hơn cho việc làm sạch đường ống và bảo trì hệ thống đường ống.
- Các bộ phận đóng mở và trục van được đúc (rèn) thành một khối, loại bỏ hoàn toàn khả năng trục van bị đẩy ra khỏi bộ phận chịu áp lực do sự thay đổi áp suất, từ đó đảm bảo an toàn tuyệt đối trong quá trình sử dụng công trình.
- Cấu trúc nhỏ gọn và hợp lý, không gian bên trong van nhỏ, giảm sự tích tụ của môi chất. Ngoài ra, công nghệ ép khuôn đặc biệt giúp bề mặt làm kín có độ dày tốt, kết hợp với vật liệu đệm PTFE hình chữ V, giúp van đạt được mức rò rỉ bằng không.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q941F46-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Hình thức kiểm soát | Loại công tắc/loại điều chỉnh |
Điện áp tùy chọn | AC220V/AC380V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nitric acid, acetic acid, alkali medium, etc. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | H | D1 | D2 | n-∮ |
DN15 | 130 | 225 | 65 | 95 | 4-14 |
DN20 | 140 | 236 | 75 | 105 | 4-14 |
DN25 | 150 | 268 | 85 | 115 | 4-14 |
DN32 | 165 | 298 | 100 | 135 | 4-18 |
DN40 | 180 | 353 | 110 | 145 | 4-18 |
DN50 | 200 | 403 | 125 | 160 | 4-18 |
DN65 | 220 | 455 | 145 | 180 | 8-18 |
DN80 | 250 | 485 | 160 | 195 | 8-18 |
DN100 | 280 | 530 | 155 | 215 | 8-18 |
DN125 | 320 | 570 | 180 | 245 | 8-18 |
DN150 | 360 | 644 | 210 | 280 | 8-23 |
DN200 | 400 | 730 | 265 | 335 | 12-23 |














