Van bi chuyên dụng cho oxy được đúc từ đồng thau silic chất lượng cao, có độ bền cơ học cao và khả năng chống mài mòn tốt. Van bi đồng cho oxy được sử dụng trong hệ thống ống dẫn oxy, có tính năng chống cháy nổ và chống cháy, loại bỏ các yếu tố gây nguy hiểm trong hệ thống ống dẫn oxy. Van bi oxy được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống ống dẫn của các ngành công nghiệp sử dụng oxy như thép, luyện kim, hóa dầu, hóa chất. Ngoài các chức năng của van đồng thông thường, nó còn có những đặc điểm riêng biệt. Trong quá trình sản xuất, van bi được áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt để loại bỏ dầu mỡ, và tất cả các bộ phận đều được xử lý tẩy dầu mỡ nghiêm ngặt trước khi lắp đặt.
Đặc tính sản phẩm
Van bi oxy được thiết kế với cấu trúc chống tĩnh điện và chống cháy, phù hợp với đặc tính vận chuyển oxy. Tất cả các bộ phận đều được xử lý tẩy dầu mỡ nghiêm ngặt trong quá trình lắp ráp. Van oxy công nghiệp thường được chế tạo hoàn toàn bằng đồng. Việc cấm sử dụng dầu mỡ và tẩy dầu mỡ nhằm ngăn ngừa lão hóa cao su và tia lửa tĩnh điện, vì oxy rất dễ nổ. Nếu có dầu trên van bóng khí oxy, rất có thể dầu sẽ tiếp xúc với dầu trong bình khí, dầu và oxy tinh khiết sẽ phát nổ dưới áp suất cao, gây ra vụ nổ vật lý bình khí. Máy tạo oxy và bình khí oxy bị cấm sử dụng dầu, chống dầu, cấm đeo găng tay dính dầu tiếp xúc với bình khí oxy và các thiết bị phụ trợ; khi vận chuyển, không được để cùng với các chất dễ cháy và dầu.
Đặc điểm sản phẩm
- Chống cháy và ngăn lửa: Vật liệu chính của các bộ phận chính là hợp kim đồng, thuộc loại vật liệu không cháy. Ngay cả khi va chạm với các hạt rắn trong dòng khí tốc độ cao, nó cũng không tạo ra tia lửa. Do đó, van bi này có khả năng chống cháy và ngăn lửa.
- Van bi đồng chuyên dụng cho oxy được trang bị thiết bị chống bụi, chống nước và chống dầu mỡ. Tất cả các bộ phận van tiếp xúc với oxy đều được xử lý tẩy dầu mỡ và chống dầu mỡ nghiêm ngặt trước khi lắp ráp. Vật liệu làm kín là polytetrafluoroethylene (PTFE).
- Các đầu flange của van bi chuyên dụng cho oxy đều được trang bị lỗ vít dẫn điện để ngăn ngừa tĩnh điện.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | QY41F-16T |
Vật liệu thân van | Đồng silicon |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Oxy, nitơ, không khí, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

DN | L | D | D1 | D2 | T-f | N-Фd |
50 | 200 | 165 | 125 | 105 | 18-2 | 4-18 |
65 | 220 | 185 | 145 | 122 | 18-2 | 8-18 |
80 | 250 | 200 | 160 | 138 | 20-2 | 8-18 |
100 | 280 | 220 | 180 | 158 | 20-2 | 8-18 |
125 | 320 | 250 | 210 | 188 | 22-2 | 8-18 |
150 | 360 | 285 | 240 | 212 | 22-2 | 8-22 |
200 | 400 | 340 | 295 | 268 | 24-2 | 12-22 |


















