Van bi kiểu kẹp Q91SA là một thành phần quan trọng trong hệ thống đường ống đo lường của thiết bị đo lường. Van bi kiểu kẹp Q91SA có các đặc điểm như cấu trúc gọn nhẹ, kết nối chắc chắn, khả năng chịu áp suất cao, độ kín và độ lặp lại tốt, dễ lắp đặt và bảo trì, tuổi thọ cao. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như xây dựng đô thị, hóa chất, luyện kim, dầu khí, dược phẩm, thực phẩm và đồ uống, phù hợp với nhiều hệ thống đường ống công nghiệp, dùng để mở hoặc đóng đường ống.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q91SA-64P |
Vật liệu thân van | Thép không gỉ 304 |
Áp suất danh nghĩa | ≤6,4 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤65℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

Thông số kỹ thuật | Đường kính ngoài tiếp nhận | D0 | L | L1 | H | S |
Φ3 | Φ3mm | 3 | 50 | 19 | 44 | 52 |
Φ4 | Φ4mm | 4 | 53 | 19 | 44 | 52 |
Φ6 | Φ6mm | 6 | 51 | 18 | 44 | 52 |
Φ8 | Φ8mm | 8 | 56 | 19 | 46 | 52 |
Φ10 | Φ10mm | 10 | 61 | 24 | 53 | 64 |
Φ12 | Φ12mm | 12 | 68 | 25 | 55 | 64 |
Φ14 | Φ14mm | 14 | 74 | 28 | 60 | 74 |
Φ16 | Φ16mm | 16 | 75 | 29 | 61 | 74 |
Φ18 | Φ18mm | 18 | 78 | 30 | 62 | 74 |
Φ20 | Φ20mm | 20 | 83 | 33 | 72 | 98 |
Φ22 | Φ22mm | 22 | 88 | 35 | 73 | 98 |
Φ25 | Φ25mm | 25 | 113 | 42 | 77 | 98 |
Φ1/8 | Φ3,17 mm | 3.17 | 50 | 19 | 44 | 52 |
Φ1/4 | Φ6,35 mm | 6.35 | 54 | 19 | 44 | 52 |
Φ3/8 | Φ9,53 mm | 9.53 | 61 | 24 | 53 | 64 |
Φ1/2 | Φ12,7 mm | 12.7 | 68 | 25 | 55 | 64 |
Φ3/4 | Φ19,05 mm | 19.05 | 83 | 33 | 72 | 98 |
Φ1" | Φ25,4 mm | 25.4 | 113 | 42 | 77 | 98 |














