Van bi UPVC đôi điện sử dụng kết nối ren hoặc keo dán, có thể lắp ráp nhanh chóng mà không cần dụng cụ đặc biệt. Sản phẩm có ưu điểm cấu trúc gọn nhẹ, chống mài mòn, dễ tháo lắp, thuận tiện cho việc bảo trì và bảo dưỡng. Vật liệu thân van đảm bảo vệ sinh, thân thiện với môi trường, có khả năng chống ăn mòn cao, trọng lượng nhẹ và ứng dụng rộng rãi. Ví dụ: hệ thống đường ống nước tinh khiết và nước uống, hệ thống đường ống thoát nước và nước thải, hệ thống đường ống nước muối và nước biển, hệ thống dung dịch axit, bazơ và hóa chất, v.v.
Đặc tính sản phẩm
- Phạm vi nhiệt độ sử dụng rộng: ≤55℃.
- Độ bền và độ dẻo rất tốt.
- Khả năng chống ăn mòn hóa học tốt.
- Khả năng chống cháy là tự dập tắt.
- Độ dẫn nhiệt thấp, khoảng 1/200 so với thép.
- Hàm lượng ion nặng trong môi trường đạt tiêu chuẩn nước siêu tinh khiết.
- Các chỉ số vệ sinh đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh quốc gia.
- Trọng lượng nhẹ, tương đương 1/5 ống thép và 1/6 ống đồng.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q911F-10S |
Vật liệu thân van | UPVC |
Hình thức kiểm soát | Loại công tắc/loại điều chỉnh |
Điện áp tùy chọn | AC220V/AC380V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,0 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước sạch, nước thải, nước biển, chất lỏng axit và bazơ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤55℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | L1 | D | H | H1 |
DN15 | 120 | 67 | 12.8 | 192 | 57 |
DN20 | 129 | 72 | 19 | 206 | 71 |
DN25 | 147 | 80 | 24.5 | 210 | 75 |
DN32 | 164 | 89.5 | 30 | 230 | 95 |
DN40 | 182 | 93 | 38 | 248 | 113 |
DN50 | 209 | 110 | 49 | 270 | 135 |
DN65 | 247 | 120.6 | 64 | 300 | 165 |
DN80 | 288 | 138.5 | 79 | 334 | 199 |
DN100 | 340 | 163.5 | 99 | 368 | 233 |














