Van an toàn kiểu lò xo mở nhẹ A21H-16C thích hợp cho các thiết bị hoặc đường ống chứa các chất như không khí, amoniac, khí đốt có nhiệt độ làm việc ≤200℃. Van an toàn lò xo mở nhẹ loại A21W thích hợp cho các thiết bị và đường ống có nhiệt độ làm việc ≤200℃ chứa khí hoặc chất lỏng ăn mòn, van an toàn lò xo mở nhẹ loại A21F thích hợp cho các thiết bị và đường ống có nhiệt độ làm việc ≤200℃ như khí hóa lỏng, khí dầu mỏ, v.v., làm thiết bị bảo vệ quá áp. Khi áp suất trong thiết bị và đường ống vượt quá giá trị cho phép, van sẽ tự động mở, sau đó xả toàn bộ; khi áp suất giảm xuống giá trị quy định, van sẽ tự động đóng, đảm bảo thiết bị và đường ống hoạt động an toàn. Van an toàn kiểu lò xo mở nhẹ A21H/W/F có hai cách kết nối là ren ngoài và hàn ống, khi mua có thể lựa chọn theo yêu cầu điều kiện làm việc tại hiện trường.
Đặc tính hiệu suất
- Van an toàn kiểu lò xo mở nhẹ có các đặc điểm như cấu trúc đơn giản, khả năng kín khí tốt, áp suất mở chính xác, khả năng xả lớn, chênh lệch áp suất đóng nhỏ, dễ điều chỉnh.
- Van phun: Van phun có cấu trúc van phun, khi hơi nước đi qua cửa ra của van phun đạt tốc độ âm thanh, hệ số xả lớn. Bề mặt kín của van được hàn phủ hợp kim cứng coban-crom-tungsten, có khả năng chống mài mòn và ăn mòn, tuổi thọ cao.
- Van nhiệt đàn hồi: Van được thiết kế với cấu trúc nhiệt đàn hồi, tận dụng sự biến dạng nhỏ dưới áp suất môi trường để nâng cao khả năng làm kín, khắc phục hiện tượng rò rỉ trước khi đạt áp suất định mức của van an toàn dưới áp suất môi trường. Bề mặt làm kín của van được xử lý bằng công nghệ laser tiên tiến, tăng cường độ cứng, khả năng chống mài mòn và chống va đập.
- Điều chỉnh đai ốc: Bằng cách điều chỉnh đai ốc, điều chỉnh độ nén của lò xo, van có thể dễ dàng và nhanh chóng đạt được áp suất điều chỉnh chính xác.
- Bộ điều chỉnh áp suất ngược: Cơ cấu phụ trợ điều chỉnh áp suất ngược của van, thông qua bộ điều chỉnh áp suất ngược, có thể đạt được chênh lệch áp suất đóng van phù hợp. Khi điều chỉnh tăng, áp suất ngược của van sẽ giảm. Khi điều chỉnh giảm, áp suất ngược của van sẽ tăng.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | A21H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Không khí, amoniac, khí đốt, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤200℃ |
Tham khảo kích thước van an toàn lò xo mở nhẹ có ren ngoài A21H

đường kính | ZG | L | L1 | G |
DN10 | 3/8 | 35 | 50 | G1/2 |
DN15 | 1/2 | 35 | 50 | G1/2 |
DN20 | 3/4 | 40 | 55 | G3/4 |
DN25 | 1 | 50 | 63 | G1 |
Tham khảo kích thước van an toàn kiểu lò xo mở nhẹ A21H hàn ống

đường kính | D1 | D | M | L | L1 | G |
DN10 | 10 | 16 | M27*1.5 | 35 | 80 | G1/2 |
DN15 | 14 | 20 | M27*1.5 | 35 | 80 | G1/2 |
DN20 | 17 | 25 | M33*1.5 | 40 | 90 | G3/4 |
DN25 | 23 | 31 | M39*1.5 | 50 | 100 | G1 |



















